thường kì

thường kì

Hội nghị thường kì được tổ chức tại một phòng họp lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn ra theo chu kỳ, đều đặn, cố định: "thường " chỉ sự việc, hoạt động xảy ra lặp đi lặp lại với khoảng thời gian nhất định, không thay đổi.
    • Mang tính chất thông thường, thường lệ: "thường " cũng được dùng để mô tả những sự kiện diễn ra theo lịch trình cố định, không phải đặc biệt hay bất thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hội nghị thường diễn ra vào thứ Hai đầu tiên của tháng. (Hội nghị được tổ chức đều đặn theo lịch cố định.)
    • Đường vận tải thường giữa hai thành phố hoạt động hàng ngày. (Tuyến đường vận chuyển hoạt động theo lịch trình ổn định, không gián đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mối lo thường ": nỗi lo lắng xuất hiện thường xuyên, lặp đi lặp lại.

    • Mối lo thường về sức khỏe khiến ông ấy luôn căng thẳng. (Nỗi lo về sức khỏe luôn hiện hữu, không dứt.)
  • "Kiểm tra thường ": hoạt động kiểm tra diễn ra theo định kỳ.

    • Nhà máy yêu cầu kiểm tra thường thiết bị mỗi tháng một lần. (Việc kiểm tra được thực hiện đều đặn để đảm bảo an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thường kỳ (tính từ): cách viết khác của "thường ", mang cùng nghĩa.

    • Kỳ họp thường kỳ của Quốc hội được tổ chức hai lần một năm. (Kỳ họp diễn ra theo lịch cố định.)
  • Định (tính từ): diễn ra theo chu kỳ xác địnhgần nghĩa với "thường ".

    • Công ty tổ chức họp định hàng tháng. (Cuộc họp diễn ra theo lịch cố định.)
Từ đồng nghĩa
  • Đều đặn: diễn ra liên tục, không ngắt quãng.
  • Liên tục: xảy ra không gián đoạn.
  • Theo chu kỳ: lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định.
Thành ngữ liên quan
  • Thường như cơm bữa: (khẩu ngữ) chỉ việc đó diễn ra quá quen thuộc, thường xuyên đến mức nhàm chán.
    • Chuyện cãigiữa hai vợ chồng đã thành thường như cơm bữa. (Việc cãi nhau xảy ra thường xuyên, như một thói quen.)